Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treasury

/ˈtrɛʒəri/ B2

Nghĩa

kho bạc danh từ

Định nghĩa · A treasury is a place where money and valuables are kept.

“The treasury is responsible for managing the government's finances.”Kho bạc chịu trách nhiệm quản lý tài chính của chính phủ.

“The treasury issued new bonds.”Kho bạc phát hành trái phiếu mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ngân sách trong Writing.

Ghi chú · Kho bạc nhà nước hoặc bộ phận tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...