Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bright colour

A2

Nghĩa

màu sáng, màu tươi adj+noun

Định nghĩa · A vivid and lively shade.

“I love bright colours. I have a bright yellow jacket and I think the colour goes well with my bright green trousers.”Tôi thích những màu sáng. Tôi có một chiếc áo khoác màu vàng tươi và tôi nghĩ màu đó hợp với chiếc quần màu xanh lá tươi sáng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...