sys
/sɪs/ B2
Nghĩa
hệ thống
danh từ
Định nghĩa · a group of related parts that work together.
“The sys admin is responsible for maintaining the network.”Quản trị viên hệ thống chịu trách nhiệm duy trì mạng lưới.
“The sys helps manage the data efficiently.”Hệ thống giúp quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.
Cụm hay dùng
computer syssys administratorsys design
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ hoặc tổ chức.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.