Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sys

/sɪs/ B2

Nghĩa

hệ thống danh từ

Định nghĩa · a group of related parts that work together.

“The sys admin is responsible for maintaining the network.”Quản trị viên hệ thống chịu trách nhiệm duy trì mạng lưới.

“The sys helps manage the data efficiently.”Hệ thống giúp quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ hoặc tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...