Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solaris

/səˈlɑːrɪs/ B2

Nghĩa

hệ điều hành danh từ

Định nghĩa · An operating system for computers.

“Solaris is known for its scalability and security.”Solaris nổi tiếng với khả năng mở rộng và bảo mật.

“Solaris is known for its stability.”Solaris nổi tiếng với sự ổn định.

Đồng nghĩa OSsoftware

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'Solaris' để thể hiện hiểu biết về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...