Kho từ › ECIU · Unit 4 · Types of collocation › pang of nostalgia

pang of nostalgia

C1 noun+prep+noun 📁 ECIU · Unit 4 · Types of collocation ECIU
cảm giác nhớ nhung bất chợt
UK · US
I felt a pang of nostalgia when I saw the old photos of the village where I grew up.
→ Tôi chợt thấy nhớ quê khi nhìn những bức ảnh cũ của làng nơi mình lớn lên. (Lưu ý: [literary: a sudden strong feeling])

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...