Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pang of nostalgia

C1

Nghĩa

cảm giác nhớ nhung bất chợt noun+prep+noun

Định nghĩa · A sudden feeling of longing.

“I felt a pang of nostalgia when I saw the old photos of the village where I grew up.”Tôi chợt thấy nhớ quê khi nhìn những bức ảnh cũ của làng nơi mình lớn lên. (Lưu ý: [literary: a sudden strong feeling])

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...