Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frozen

/ˈfroʊzən/ B2

Nghĩa

đông lạnh tính từ

Định nghĩa · Frozen means turned into ice or very cold.

“The frozen food section is located at the back of the store.”Khu thực phẩm đông lạnh nằm ở phía sau cửa hàng.

“The lake was frozen solid during winter.”Hồ đã đông lạnh hoàn toàn trong mùa đông.

Đồng nghĩa icychilled
Trái nghĩa melted
Cụm hay dùng frozen foodfrozen assets

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời tiết lạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...