Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occupied

/ˈɒkjʊpaɪd/ B2

Nghĩa

đang chiếm giữ tính từ

Định nghĩa · Being used or taken by someone.

“The room is currently occupied by a guest.”Căn phòng hiện đang được một khách lưu trú.

“The room is occupied by a family.”Căn phòng đang được một gia đình chiếm giữ.

Đồng nghĩa filledtaken
Trái nghĩa vacantempty

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình trạng không gian.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái không còn trống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...