Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

josh

/dʒɒʃ/ B2

Nghĩa

đùa giỡn động từ

Định nghĩa · To tease or make fun of someone in a playful way.

“They often josh around during their breaks.”Họ thường đùa giỡn trong giờ nghỉ.

“He likes to josh with his friends.”Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.

Đồng nghĩa joketease
Cụm hay dùng josh aroundjosh someone

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hài hước trong bài viết.

Ghi chú · Đùa giỡn giúp tạo không khí vui vẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...