royalty
/ˈrɔɪəlti/ B2
Nghĩa
hoàng gia
danh từ
Định nghĩa · A royal family or the status of being royal.
“The royalty of the country attended the grand ceremony.”Hoàng gia của đất nước đã tham dự buổi lễ lớn.
“The royalty attended the grand ceremony.”Hoàng gia đã tham dự buổi lễ lớn.
Đồng nghĩa
nobilityaristocracy
Cụm hay dùng
royalty feesroyalty payments
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa hoặc lịch sử.
Ghi chú · Từ này thường liên quan đến vua và hoàng hậu.