Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scales

/skeɪlz/ B2

Nghĩa

cân danh từ

Định nghĩa · An instrument for measuring weight.

“The scales showed that he had lost weight.”Cân cho thấy rằng anh ấy đã giảm cân.

“She weighed herself on the scales.”Cô ấy đã cân nặng của mình trên cân.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Dùng để đo lường trọng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...