scales
/skeɪlz/ B2
Nghĩa
cân
danh từ
Định nghĩa · An instrument for measuring weight.
“The scales showed that he had lost weight.”Cân cho thấy rằng anh ấy đã giảm cân.
“She weighed herself on the scales.”Cô ấy đã cân nặng của mình trên cân.
Đồng nghĩa
balancemeasuring device
Cụm hay dùng
scales of justicedigital scalesbathroom scales
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS có thể sử dụng từ này.
Ghi chú · Dùng để đo lường trọng lượng.