Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

absolutely miserable

B1

Nghĩa

cực kỳ khổ sở adv+adj

Định nghĩa · Extremely unhappy or suffering greatly.

“He felt absolutely miserable after losing his job.”Anh ấy cực kỳ khổ sở sau khi mất việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...