Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitterly resent

C1

Nghĩa

căm phẫn sâu sắc adv+verb

Định nghĩa · To feel intense anger or bitterness towards something.

“Many workers bitterly resent the new policy.”Nhiều công nhân vô cùng căm phẫn với chính sách mới. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...