Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strain

/streɪn/ B2

Nghĩa

căng thẳng danh từ

Định nghĩa · tension or pressure on something, often causing stress.

“The strain of the situation was evident on her face.”Căng thẳng của tình huống hiện rõ trên khuôn mặt cô.

“The strain of work can affect your health.”Căng thẳng công việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc tâm lý.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...