arrested
/əˈrɛstɪd/ B2
Nghĩa
bị bắt
động từ
Định nghĩa · To take someone into custody by legal authority.
“He was arrested for theft last night.”Anh ấy đã bị bắt vì tội trộm cắp tối qua.
“The police arrested the suspect last night.”Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm tối qua.
Cụm hay dùng
arrest someonearrest warrant
Mẹo IELTS · Đề cập đến việc bắt giữ trong bài viết về pháp luật.
Ghi chú · Bị bắt thường liên quan đến hành vi phạm tội.