Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medications

/ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/ B2

Nghĩa

thuốc men danh từ

Định nghĩa · Medications are substances used to treat illnesses.

“The doctor prescribed several medications.”Bác sĩ đã kê đơn một số loại thuốc.

“He takes medications for his allergies.”Anh ấy uống thuốc men cho dị ứng của mình.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tác dụng của thuốc trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...