Kho từ › gained

gained

B2 động từ
đạt được
UK /ɡeɪnd/ · US /ɡeɪnd/
To obtain or receive something.
She gained a lot of experience from the internship.
→ Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ kỳ thực tập.
She gained a lot of experience from her job.→ Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ công việc.
Đồng nghĩa
acquireobtain
Trái nghĩa
lose
Collocations
gain knowledgegain weight
🎯 IELTS: Sử dụng ví dụ về thành tựu để làm phong phú bài viết.
Đạt được thành công cần nỗ lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...