Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gained

/ɡeɪnd/ B2

Nghĩa

đạt được động từ

Định nghĩa · To obtain or receive something.

“She gained a lot of experience from the internship.”Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ kỳ thực tập.

“She gained a lot of experience from her job.”Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ công việc.

Đồng nghĩa acquireobtain
Trái nghĩa lose

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về thành tựu để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Đạt được thành công cần nỗ lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...