gained
/ɡeɪnd/ B2
Nghĩa
đạt được
động từ
Định nghĩa · To obtain or receive something.
“She gained a lot of experience from the internship.”Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ kỳ thực tập.
“She gained a lot of experience from her job.”Cô ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ công việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về thành tựu để làm phong phú bài viết.
Ghi chú · Đạt được thành công cần nỗ lực.