Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dying

/ˈdaɪɪŋ/ B2

Nghĩa

chết động từ

Định nghĩa · The act of ceasing to live.

“The flowers are dying without water.”Những bông hoa đang chết vì thiếu nước.

“He was dying from a serious illness.”Ông ấy đang chết vì một căn bệnh nghiêm trọng.

Đồng nghĩa passingdecease
Họ từ die (v)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...