stuck
/stʌk/ B2
Nghĩa
bị kẹt
tính từ
Định nghĩa · Stuck means unable to move or be free from something.
“The car is stuck in the mud.”Chiếc xe bị kẹt trong bùn.
“The car got stuck in the mud.”Chiếc xe bị kẹt trong bùn.
Đồng nghĩa
trappedimmobilized
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình huống khó khăn trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng không thể di chuyển.