Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stuck

/stʌk/ B2

Nghĩa

bị kẹt tính từ

Định nghĩa · Stuck means unable to move or be free from something.

“The car is stuck in the mud.”Chiếc xe bị kẹt trong bùn.

“The car got stuck in the mud.”Chiếc xe bị kẹt trong bùn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình huống khó khăn trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng không thể di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...