Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adjust

/əˈdʒʌst/ B1

Nghĩa

điều chỉnh động từ

Định nghĩa · Adjust means to change something slightly.

“You need to adjust the settings for better performance.”Bạn cần điều chỉnh các cài đặt để có hiệu suất tốt hơn.

“She needs to adjust the settings on her phone.”Cô ấy cần điều chỉnh cài đặt trên điện thoại của mình.

Đồng nghĩa modifyalter
Trái nghĩa fix

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và cuộc sống hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...