assessed
/əˈsɛstɪd/ B2
Nghĩa
đánh giá
động từ
Định nghĩa · To evaluate or judge something.
“The project was assessed for its impact.”Dự án đã được đánh giá về tác động của nó.
“The project was assessed by experts.”Dự án đã được các chuyên gia đánh giá.
Cụm hay dùng
assessed valueassessed performance
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đánh giá trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong các báo cáo và phân tích.