Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assessed

/əˈsɛstɪd/ B2

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · To evaluate or judge something.

“The project was assessed for its impact.”Dự án đã được đánh giá về tác động của nó.

“The project was assessed by experts.”Dự án đã được các chuyên gia đánh giá.

Đồng nghĩa evaluateappraise

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong các báo cáo và phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...