Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertiser

/ˈædvətaɪzər/ B2

Nghĩa

nhà quảng cáo danh từ

Định nghĩa · A person or company that promotes products or services.

“The advertiser created a catchy slogan.”Nhà quảng cáo đã tạo ra một khẩu hiệu hấp dẫn.

“The advertiser created a catchy commercial.”Nhà quảng cáo đã tạo ra một quảng cáo hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quảng cáo trong bài viết về truyền thông.

Ghi chú · Nhà quảng cáo cần sáng tạo để thu hút khách hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...