advertiser
/ˈædvətaɪzər/ B2
Nghĩa
nhà quảng cáo
danh từ
Định nghĩa · A person or company that promotes products or services.
“The advertiser created a catchy slogan.”Nhà quảng cáo đã tạo ra một khẩu hiệu hấp dẫn.
“The advertiser created a catchy commercial.”Nhà quảng cáo đã tạo ra một quảng cáo hấp dẫn.
Cụm hay dùng
advertiser agencyadvertiser campaign
Mẹo IELTS · Thảo luận về quảng cáo trong bài viết về truyền thông.
Ghi chú · Nhà quảng cáo cần sáng tạo để thu hút khách hàng.