Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enabling

/ɪˈneɪbəlɪŋ/ B2

Nghĩa

cho phép động từ

Định nghĩa · Allowing something to happen or making it possible.

“The new software is enabling better communication.”Phần mềm mới đang cho phép giao tiếp tốt hơn.

“The new software is enabling faster communication.”Phần mềm mới cho phép giao tiếp nhanh hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...