treaty
/ˈtriːti/ B1
Nghĩa
hiệp ước
danh từ
Định nghĩa · A treaty is a formal agreement between countries.
“The two countries signed a treaty to promote peace.”Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để thúc đẩy hòa bình.
“The countries signed a peace treaty.”Các quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình.
Cụm hay dùng
peace treatytrade treatyinternational treaty
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quan hệ quốc tế trong Writing.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chính trị và ngoại giao.