Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocal

/ˈvoʊkl/ B2

Nghĩa

thuộc về giọng nói tính từ

Định nghĩa · Related to the voice or speaking.

“She has a very vocal opinion about environmental issues.”Cô ấy có ý kiến rất rõ ràng về các vấn đề môi trường.

“She has a vocal talent that captivates audiences.”Cô ấy có tài năng giọng nói thu hút khán giả.

Đồng nghĩa spokenarticulate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'vocal' khi nói về kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để mô tả khả năng nói hoặc hát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...