Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organ

/ˈɔːrɡən/ B2

Nghĩa

cơ quan danh từ

Định nghĩa · A part of the body with a specific function.

“The heart is a vital organ in the human body.”Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người.

“The heart is an important organ.”Tim là một cơ quan quan trọng.

Đồng nghĩa body partsystem

Mẹo IELTS · Dùng 'organ' để thảo luận về cơ thể trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học hoặc y học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...