Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

volumes

/ˈvɑːljuːmz/ B2

Nghĩa

khối lượng danh từ

Định nghĩa · The amount of space that something occupies.

“The volumes of the containers were measured accurately.”Khối lượng của các thùng chứa đã được đo lường chính xác.

“The volumes of the boxes vary.”Khối lượng của các hộp khác nhau.

Đồng nghĩa capacitysize

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kích thước trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả kích thước hoặc dung tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...