volumes
/ˈvɑːljuːmz/ B2
Nghĩa
khối lượng
danh từ
Định nghĩa · The amount of space that something occupies.
“The volumes of the containers were measured accurately.”Khối lượng của các thùng chứa đã được đo lường chính xác.
“The volumes of the boxes vary.”Khối lượng của các hộp khác nhau.
Cụm hay dùng
large volumesvolume measurement
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kích thước trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả kích thước hoặc dung tích.