Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dns

/diːɛnɛs/ B2

Nghĩa

hệ thống tên miền danh từ

Định nghĩa · DNS is a system that translates website names into IP addresses.

“The DNS translates domain names into IP addresses.”DNS chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

“The DNS helps users access websites easily.”DNS giúp người dùng truy cập các trang web dễ dàng.

Đồng nghĩa domain name system

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ mạng trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...