dns
/diːɛnɛs/ B2
Nghĩa
hệ thống tên miền
danh từ
Định nghĩa · DNS is a system that translates website names into IP addresses.
“The DNS translates domain names into IP addresses.”DNS chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
“The DNS helps users access websites easily.”DNS giúp người dùng truy cập các trang web dễ dàng.
Đồng nghĩa
domain name system
Cụm hay dùng
DNS serverDNS settingsDNS records
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ mạng trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.