Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vienna

/viˈɛnə/ B2

Nghĩa

Viên danh từ

Định nghĩa · The capital city of Austria, known for its culture.

“Vienna is known for its cultural heritage and architecture.”Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.

“Vienna is famous for its classical music.”Viên nổi tiếng với âm nhạc cổ điển của nó.

Đồng nghĩa capitalcity
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Nên biết về văn hóa của thành phố này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...