Kho từ › vienna

vienna

B2 danh từ
Viên
UK /viˈɛnə/ · US /viˈɛnə/
The capital city of Austria, known for its culture.
Vienna is known for its cultural heritage and architecture.
→ Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.
Vienna is famous for its classical music.→ Viên nổi tiếng với âm nhạc cổ điển của nó.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
capitalcity
Collocations
Vienna operaVienna cultureVienna history
🎯 IELTS: Nói về du lịch trong IELTS có thể sử dụng từ này.
Nên biết về văn hóa của thành phố này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...