Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sox

/sɑːks/ B2

Nghĩa

quy định kế toán danh từ

Định nghĩa · A set of rules for accounting practices.

“SOX compliance is essential for public companies.”Tuân thủ SOX là cần thiết cho các công ty đại chúng.

“The company follows strict SOX regulations for transparency.”Công ty tuân theo các quy định SOX nghiêm ngặt để đảm bảo minh bạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy định tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quy định tài chính ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...