Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stockings

/ˈstɑːkɪŋz/ B2

Nghĩa

vớ danh từ

Định nghĩa · Long socks that cover the leg.

“She wore stockings with her dress for a formal occasion.”Cô ấy đã mang vớ với chiếc đầm của mình cho một dịp trang trọng.

“She wore stockings to the party.”Cô ấy đã mang vớ đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa sockshosiery

Mẹo IELTS · Dùng 'stockings' để miêu tả trang phục trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...