statute
/ˈstætʃuːt/ B2
Nghĩa
đạo luật
danh từ
Định nghĩa · A written law passed by a legislative body.
“The statute was enacted to protect consumer rights.”Đạo luật đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
“The new statute protects the environment.”Đạo luật mới bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩa
lawregulation
Cụm hay dùng
federal statutestate statute
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chính trị hoặc luật pháp.
Ghi chú · Từ này thường dùng trong luật pháp.