Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rejected

/rɪˈdʒɛktɪd/ B2

Nghĩa

bị từ chối tính từ

Định nghĩa · Not accepted or approved.

“Her application was rejected due to missing documents.”Đơn xin của cô ấy đã bị từ chối vì thiếu tài liệu.

Đồng nghĩa denieddismissed
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về sự từ chối trong IELTS để thể hiện sự kiên trì.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xin việc hoặc học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...