celebrate
/ˈsel.ə.breɪt/ B1
Nghĩa
kỷ niệm
động từ
Định nghĩa · To celebrate means to mark a special occasion with joy.
“They plan to celebrate their anniversary with a big party.”Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
“We celebrate New Year's Eve.”Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩa
commemoraterejoice
Cụm hay dùng
celebrate a birthdaycelebrate success
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về truyền thống trong Speaking.
Ghi chú · Kỷ niệm, ăn mừng.