Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rider

/ˈraɪ.dər/ B2

Nghĩa

người cưỡi danh từ

Định nghĩa · A rider is a person who rides something, like a horse or bike.

“The rider skillfully maneuvered the horse.”Người cưỡi khéo léo điều khiển con ngựa.

Mẹo IELTS · Nói về thể thao trong bài viết để thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Dùng để chỉ người cưỡi ngựa hoặc xe đạp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...