Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mortality

/mɔːrˈtæl.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

tử vong danh từ

Định nghĩa · Mortality is the state of being subject to death.

“The study focused on the mortality rates in urban areas.”Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ tử vong ở các khu vực đô thị.

“Mortality rates can indicate public health issues.”Tỷ lệ tử vong có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tỷ lệ tử vong trong bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...