Kho từ › mortality

mortality

B2 danh từ
tử vong
UK /mɔːrˈtæl.ɪ.ti/ · US /mɔːrˈtæl.ɪ.ti/
Mortality is the state of being subject to death.
The study focused on the mortality rates in urban areas.
→ Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ tử vong ở các khu vực đô thị.
Mortality rates can indicate public health issues.→ Tỷ lệ tử vong có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩa
death ratefatality
Collocations
mortality ratemortality statistics
🎯 IELTS: Thảo luận về tỷ lệ tử vong trong bài viết về sức khỏe.
Liên quan đến sức khỏe và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...