Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pads

/pædz/ B2

Nghĩa

miếng đệm danh từ

Định nghĩa · Pads are soft materials used for cushioning or protection.

“She bought some pads for her new furniture.”Cô ấy đã mua một số miếng đệm cho đồ nội thất mới.

“She placed pads under the furniture to protect the floor.”Cô ấy đặt miếng đệm dưới đồ nội thất để bảo vệ sàn nhà.

Đồng nghĩa cushionsprotectors

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về an toàn trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc thoải mái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...