Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

butts

/bʌts/ B2

Nghĩa

mông danh từ

Định nghĩa · The part of the body you sit on; the backside.

“He fell on his butts while skating.”Anh ấy ngã xuống mông khi trượt patin.

“He fell and landed hard on his butt.”Anh ấy ngã và rơi mạnh xuống mông.

Đồng nghĩa rearbottom
Cụm hay dùng buttockssore butt

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh trang trọng.

Ghi chú · Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...