sheep
/ʃiːp/ B2
Nghĩa
cừu
danh từ
Định nghĩa · A domesticated animal raised for wool or meat.
“The farmer has a flock of sheep grazing in the field.”Người nông dân có một đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
“Sheep graze in the meadow.”Cừu gặm cỏ trên đồng.
Cụm hay dùng
a flock of sheepsheep farmingblack sheep
Họ từ
sheep (n)sheepish (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả động vật trong bài viết.
Ghi chú · Số nhiều giữ nguyên 'sheep'.