Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sheep

/ʃiːp/ B2

Nghĩa

cừu danh từ

Định nghĩa · A domesticated animal raised for wool or meat.

“The farmer has a flock of sheep grazing in the field.”Người nông dân có một đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.

“Sheep graze in the meadow.”Cừu gặm cỏ trên đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều giữ nguyên 'sheep'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...