Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

railroad

/ˈreɪlroʊd/ B2

Nghĩa

đường sắt danh từ

Định nghĩa · A railroad is a track for trains to travel on.

“The railroad connects several major cities across the country.”Đường sắt kết nối nhiều thành phố lớn trên toàn quốc.

“The railroad connects the city to the countryside.”Đường sắt nối thành phố với vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao thông công cộng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hệ thống giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...