Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nursery

/ˈnɜːrsəri/ B2

Nghĩa

vườn ươm danh từ

Định nghĩa · A place where young plants are grown and cared for.

“The nursery specializes in growing exotic plants.”Vườn ươm chuyên trồng các loại cây kỳ lạ.

“The nursery has a variety of flowers and trees.”Vườn ươm có nhiều loại hoa và cây cối.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nơi trồng cây non.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...