Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw parallels

C1

Nghĩa

chỉ ra điểm tương đồng verb+noun

Định nghĩa · To indicate similarities between two or more things.

“It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers.”Nó cũng chỉ ra điểm tương đồng giữa sự hình thành các ngôi sao mới và sự sinh ra, chết đi của hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...