Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

join the army

A2

Nghĩa

nhập ngũ verb+det+noun

Định nghĩa · To become a member of the military forces.

“When war broke out, my grandfather joined the army.”Khi chiến tranh nổ ra, ông tôi đã nhập ngũ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...