Kho từ › paste

paste

B2 động từ
dán
UK /peɪst/ · US /peɪst/
To stick one thing to another using a substance.
Please paste the document into the email before sending.
→ Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.
Paste the photo here.→ Dán ảnh vào đây.
Đồng nghĩa
gluestick
Collocations
paste ontopaste togetherpaste a label
Họ từ
pasted (past)pasting (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Dán bằng keo hoặc chất kết dính; cũng dùng trong máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...