Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paste

/peɪst/ B2

Nghĩa

dán động từ

Định nghĩa · To stick one thing to another using a substance.

“Please paste the document into the email before sending.”Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.

“Paste the photo here.”Dán ảnh vào đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dán bằng keo hoặc chất kết dính; cũng dùng trong máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...