paste
/peɪst/ B2
Nghĩa
dán
động từ
Định nghĩa · To stick one thing to another using a substance.
“Please paste the document into the email before sending.”Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.
“Paste the photo here.”Dán ảnh vào đây.
Cụm hay dùng
paste ontopaste togetherpaste a label
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Dán bằng keo hoặc chất kết dính; cũng dùng trong máy tính.