Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clouds

/klaʊdz/ B2

Nghĩa

đám mây danh từ

Định nghĩa · Fluffy white or gray formations in the sky.

“The clouds in the sky looked like cotton candy.”Những đám mây trên bầu trời trông giống như kẹo bông.

“The clouds look beautiful today.”Những đám mây trông đẹp hôm nay.

Đồng nghĩa cumulusovercast
Cụm hay dùng dark cloudsfluffy clouds

Mẹo IELTS · Dùng 'clouds' để mô tả thời tiết trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong miêu tả thời tiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...