Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

easter

/ˈiːstər/ B2

Nghĩa

Lễ Phục Sinh danh từ

Định nghĩa · A Christian holiday celebrating the resurrection of Jesus.

“Easter is celebrated with various traditions around the world.”Lễ Phục Sinh được tổ chức với nhiều truyền thống khác nhau trên toàn thế giới.

“Easter is celebrated with egg hunts and family gatherings.”Lễ Phục Sinh được tổ chức với các trò tìm trứng và gặp gỡ gia đình.

Đồng nghĩa PaschaResurrection Day
Cụm hay dùng Easter eggEaster Sunday

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các lễ hội tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Lễ này thường diễn ra vào mùa xuân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...