Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repository

/rɪˈpɒzɪtəri/ B2

Nghĩa

kho lưu trữ danh từ

Định nghĩa · A place where data is stored or kept.

“The repository contains valuable information for researchers.”Kho lưu trữ chứa thông tin quý giá cho các nhà nghiên cứu.

“The repository holds all the project files.”Kho lưu trữ chứa tất cả các tệp dự án.

Mẹo IELTS · Nói về kho lưu trữ trong bài viết công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...