Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

signing

/ˈsaɪnɪŋ/ B2

Nghĩa

ký kết danh từ

Định nghĩa · The act of signing a document or agreement.

“The signing of the agreement took place yesterday.”Việc ký kết thỏa thuận đã diễn ra hôm qua.

“The signing of the contract was delayed.”Việc ký kết hợp đồng bị trì hoãn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quy trình ký kết.

Ghi chú · Thường liên quan đến hợp đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...