Kho từ › signing

signing

B2 danh từ
ký kết
UK /ˈsaɪnɪŋ/ · US /ˈsaɪnɪŋ/
The act of signing a document or agreement.
The signing of the agreement took place yesterday.
→ Việc ký kết thỏa thuận đã diễn ra hôm qua.
The signing of the contract was delayed.→ Việc ký kết hợp đồng bị trì hoãn.
Đồng nghĩa
signatureagreement
Collocations
signing ceremonysigning processsigning authority
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả quy trình ký kết.
Thường liên quan đến hợp đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...