Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snow melts

A2

Nghĩa

tuyết tan (do nhiệt độ tăng) noun+verb

Định nghĩa · To change from solid to liquid due to warmth.

“When the temperature gets warmer, ice melts but snow melts or snow thaws.”Khi trời ấm lên, băng tan còn tuyết thì tan hoặc tan chảy dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...