Kho từ › ECIU · Unit 44 · Texture › soft ground

soft ground

A2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 44 · Texture ECIU
mặt đất mềm
UK · US
I’d much rather sleep with a firm pillow than a very soft pillow, bed/ground.
→ Tôi thích nằm gối cứng hơn là gối mềm, giường hoặc đất mềm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...