hardly
/ˈhɑːrdli/ B1
Nghĩa
hầu như không
trạng từ
Định nghĩa · Almost not; very little.
“She hardly had time to finish her homework before dinner.”Cô ấy hầu như không có thời gian để hoàn thành bài tập trước bữa tối.
“I hardly have any time to relax these days.”Gần như tôi không có thời gian để thư giãn những ngày này.
Cụm hay dùng
hardly everhardly noticeablehardly any
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn.