Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hardly

/ˈhɑːrdli/ B1

Nghĩa

hầu như không trạng từ

Định nghĩa · Almost not; very little.

“She hardly had time to finish her homework before dinner.”Cô ấy hầu như không có thời gian để hoàn thành bài tập trước bữa tối.

“I hardly have any time to relax these days.”Gần như tôi không có thời gian để thư giãn những ngày này.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...